bietviet

chủ nghĩa cộng sản

Vietnamese → English (VNEDICT)
communist ideology
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N học thuyết cho rằng cần xây dựng một xã hội trên cơ sở chế độ công hữu về tư liệu sản xuất, trong đó không còn có bóc lột giai cấp và áp bức dân tộc, sản xuất xã hội phát triển thoả mãn ngày càng đầy đủ nhu cầu vật chất và tinh thần của con người

Lookup completed in 59,359 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary