bietviet
main
→ search
chủ nghĩa dân tộc
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
hệ tư tưởng và chính sách đề cao và bảo vệ lợi ích cùng những đặc trưng của dân tộc mình, xem như tách rời hoặc đối lập với các dân tộc khác
Lookup completed in 57,766 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary