bietviet
main
→ search
chủ nghĩa dada
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
trào lưu ở châu Âu những năm 1916-1922, chủ trương phá bỏ mọi quy tắc, hướng sự sáng tạo vào những cái quái dị, trừu tượng hoặc phi lí
Lookup completed in 59,318 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary