| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khuynh hướng triết học cho rằng vật chất là cái có trước, còn tinh thần, ý thức là cái có sau, rằng có thể nhận thức được thế giới và những quy luật của nó; đối lập với chủ nghĩa duy tâm | |
Lookup completed in 57,195 µs.