bietviet
main
→ search
chủ nghĩa giáo điều
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
lối tư duy bằng giáo điều, cứng đờ, công thức, phiến diện, siêu hình, tin một cách mù quáng những nguyên lí đã lỗi thời, không xét đến những điều kiện cụ thể
Lookup completed in 62,438 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary