bietviet

chủ nghĩa hư vô

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quan điểm phủ định tuyệt đối, phủ nhận hoàn toàn mọi giá trị tinh thần, đạo đức, văn hoá, v.v., cho rằng không có gì có ý nghĩa cả

Lookup completed in 62,620 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary