| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi chung các khuynh hướng văn học - nghệ thuật xuất hiện từ cuối thế kỉ XIX có đặc trưng chung là sự đoạn tuyệt với những truyền thống của chủ nghĩa hiện thực | |
| N | khuynh hướng trong Công giáo cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, tìm cách cách tân các giáo lí Công giáo, làm cho phù hợp với tư duy khoa học và triết học hiện đại | |
Lookup completed in 68,850 µs.