bietviet

chủ nghĩa hiện sinh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khuynh hướng triết học quan niệm con người là độc nhất và đơn độc trong một vũ trụ lãnh đạm, thậm chí thù địch, con người là hoàn toàn tự do và chịu trách nhiệm về những hành động của mình

Lookup completed in 65,635 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary