bietviet
main
→ search
chủ nghĩa hiện tượng
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
khuynh hướng triết học chỉ thừa nhận hiện tượng là đối tượng trực tiếp của nhận thức và phủ định khả năng nhận thức bản chất của sự vật
Lookup completed in 64,486 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary