bietviet

chủ nghĩa hiện thực

Vietnamese → English (VNEDICT)
realism
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khuynh hướng văn học - nghệ thuật tự đặt cho mình nhiệm vụ phản ánh hiện thực một cách đầy đủ, chân thật nhất

Lookup completed in 62,448 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary