bietviet
main
→ search
chủ nghĩa khách quan
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
thái độ gọi là khách quan trước các hiện tượng của đời sống xã hội, coi chúng đều là tất yếu, không có đánh giá, đi đến biện hộ cho tất cả những gì đang tồn tại
Lookup completed in 70,447 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary