bietviet

chủ nghĩa khắc kỉ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khuynh hướng triết học thời cổ Hi Lạp, chủ trương con người nên tự kiềm chế mọi ham muốn, dục vọng và sống tuân theo lí trí
N quan niệm sống tự kiềm chế mọi ham muốn, dục vọng, gò mình theo một khuôn đạo đức khổ hạnh

Lookup completed in 59,255 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary