bietviet

chủ nghĩa kinh viện

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khuynh hướng triết học thời Trung Cổ ở châu Âu, xây dựng một hệ thống những luận cứ nhân tạo, thuần tuý logic hình thức để biện minh cho những giáo điều của Công giáo
N những tri thức dựa trên những biện luận trừu tượng, tách rời cuộc sống, không được kiểm nghiệm trong thực tế [nói tổng quát]

Lookup completed in 65,374 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary