bietviet

chủ nghĩa lập thể

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trường phái hội hoạ đầu thế kỉ XX, chủ trương thể hiện các sự vật phân tích ra thành những khối hình học đơn giản

Lookup completed in 64,151 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary