bietviet

chủ nghĩa marx

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hệ thống các quan điểm triết học, kinh tế và xã hội - chính trị do K. Marx và F. Engels sáng lập, là học thuyết về sự phát triển của xã hội, tự nhiên và tư duy, về đấu tranh đánh đổ chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

Lookup completed in 80,302 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary