bietviet

chủ nghĩa nhân đạo

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hệ thống quan điểm coi trọng nhân phẩm, thương yêu con người, coi trọng quyền của con người được phát triển tự do, coi lợi ích của con người là tiêu chuẩn đánh giá các quan hệ xã hội

Lookup completed in 64,194 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary