bietviet

chủ nghĩa nhân văn

Vietnamese → English (VNEDICT)
humanism
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trào lưu tư tưởng và văn hoá thời Phục Hưng ở châu Âu nhằm giải phóng cá nhân con người khỏi sự đè nén tinh thần của chế độ phong kiến, chủ nghĩa kinh viện và giáo hội

Lookup completed in 58,069 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary