bietviet

chủ nghĩa phát xít

Vietnamese → English (VNEDICT)
fascism
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trào lưu chính trị biểu hiện quyền lợi của những tập đoàn phản động nhất trong giai cấp tư sản đế quốc chủ nghĩa, thi hành chính sách bạo lực cực đoan, chống cộng sản, thủ tiêu dân chủ, phân biệt chủng tộc, xâm lược các nước khác

Lookup completed in 63,877 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary