bietviet

chủ nghĩa quân phiệt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm lược và đàn áp sự phản kháng trong nước

Lookup completed in 59,258 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary