bietviet

chủ nghĩa quốc gia

Vietnamese → English (VNEDICT)
nationalism
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khuynh hướng chính trị đề cao lợi ích của nước mình, coi là cao hơn tất cả, nhưng thật ra là nhằm bênh vực lợi ích của giai cấp thống trị trong nước, và thường có tính chất bài ngoại và bành trướng

Lookup completed in 64,793 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary