bietviet

chủ nghĩa quốc tế

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nguyên tắc hoặc chính sách đoàn kết hợp tác trên cơ sở bình đẳng giữa các nước vì lợi ích chung

Lookup completed in 87,546 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary