bietviet

chủ nghĩa sô vanh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thức cực đoan của chủ nghĩa dân tộc, đề cao dân tộc mình, coi thường hoặc miệt thị các dân tộc khác

Lookup completed in 64,334 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary