bietviet

chủ nghĩa tình cảm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khuynh hướng văn học - nghệ thuật nửa sau thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX ở các nước phương Tây, chủ trương thể hiện con người với những tình cảm tự nhiên phức tạp và tế nhị, nhưng lí tưởng hoá hiện thực

Lookup completed in 60,143 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary