bietviet

chủ nghĩa tương đối

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nguyên lí phương pháp luận tuyệt đối hoá một cách siêu hình tính tương đối và có điều kiện của tri thức con người, dẫn đến sự phủ nhận khả năng nhận thức chân lí khách quan, đến thuyết bất khả tri

Lookup completed in 74,783 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary