bietviet

chủ nghĩa tượng trưng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khuynh hướng văn học - nghệ thuật cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX ở châu Âu, chủ trương biểu hiện bằng tượng trưng nghệ thuật những vật tự nó, những cái bản chất của sự vật

Lookup completed in 68,399 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary