bietviet

chủ nghĩa tư bản

Vietnamese → English (VNEDICT)
capitalism
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thái kinh tế - xã hội xuất hiện sau chế độ phong kiến, trong đó các tư liệu sản xuất do giai cấp tư sản chiếm hữu và dùng làm phương tiện để bóc lột lao động làm thuê của công nhân

Lookup completed in 71,945 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary