bietviet

chủ nghĩa tam dân

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cương lĩnh chính trị của Tôn Trung Sơn, chủ trương dân tộc: độc lập; dân quyền: tự do; dân sinh: hạnh phúc

Lookup completed in 61,725 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary