bietviet

chủ nghĩa thuần tuý

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quan điểm tuyệt đối hoá những chuẩn ngôn ngữ đã hình thành trong quá khứ, coi đó là những mẫu mực lí tưởng, phản đối mọi sự sai khác, mọi hiện tượng mới, thường dựa trên một nhận thức phiến diện về sự trong sáng của ngôn ngữ

Lookup completed in 65,573 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary