bietviet

chủ nghĩa vị tha

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tư tưởng chăm lo một cách vô tư đến lợi ích của người khác, sẵn sàng vì người khác mà hi sinh lợi ích của cá nhân mình; đối lập với chủ nghĩa vị kỉ

Lookup completed in 69,261 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary