bietviet

chủ nghĩa xét lại

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khuynh hướng cơ hội chủ nghĩa trong nội bộ phong trào công nhân, chủ trương xem xét lại và thay thế những luận điểm về chính trị, triết học, kinh tế học của chủ nghĩa Marx-Lenin, hoặc bằng những quan điểm cải lương, hoặc bằng những quan điểm vô chính phủ, ý chí luận

Lookup completed in 66,299 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary