bietviet

chủ nghĩa yêu nước

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lòng yêu thiết tha đối với tổ quốc của mình, thường biểu hiện ở tinh thần sẵn sàng hi sinh vì tổ quốc

Lookup completed in 62,198 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary