| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| chairman, director, head, person in charge, manager | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người đứng đầu và chịu trách nhiệm chính trong một số cơ quan nhà nước, một số tổ chức | chủ nhiệm khoa ~ chủ nhiệm hợp tác xã ~ thầy chủ nhiệm |
Lookup completed in 174,629 µs.