bietviet

chủ tịch đoàn

Vietnamese → English (VNEDICT)
presidium
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập thể những người trong cơ quan thường vụ hay cơ quan dân cử lãnh đạo công tác giữa hai kì đại hội của một số cơ quan, đoàn thể
N tập thể những người được cử ra lãnh đạo một hội nghị lớn hoặc chủ trì một buổi lễ lớn chủ tịch đoàn đại hội ~ ngồi ghế chủ tịch đoàn

Lookup completed in 68,286 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary