bietviet

chủ trương

Vietnamese → English (VNEDICT)
to advocate, assert, maintain, allege, claim, contend; claim, contention
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To lay down as a policy, to advocate, to decide chủ trương phát triển chăn nuôi | to lay down as a policy the development of animal husbandry
noun Guideline, policy một chủ trương sáng suốt kịp thời | an enlightened and timely policy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ý định, quyết định về phương hướng hành động [thường nói về công việc chung] nắm vững chủ trương ~ thực hiện chủ trương
V có ý định, quyết định về đường lối, phương hướng hành động [thường nói về công việc chung] chủ trương cải tổ ~ nhà nước chủ trương xoá đói giảm nghèo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 543 occurrences · 32.44 per million #2,907 · Intermediate

Lookup completed in 188,527 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary