chủ trương
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to advocate, assert, maintain, allege, claim, contend; claim, contention |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To lay down as a policy, to advocate, to decide |
chủ trương phát triển chăn nuôi | to lay down as a policy the development of animal husbandry |
| noun |
Guideline, policy |
một chủ trương sáng suốt kịp thời | an enlightened and timely policy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
ý định, quyết định về phương hướng hành động [thường nói về công việc chung] |
nắm vững chủ trương ~ thực hiện chủ trương |
| V |
có ý định, quyết định về đường lối, phương hướng hành động [thường nói về công việc chung] |
chủ trương cải tổ ~ nhà nước chủ trương xoá đói giảm nghèo |
Lookup completed in 188,527 µs.