| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| essential, important, main, vital, principle | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Essential | nhiệm vụ chủ yếu | an essential task |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | quan trọng nhất, có tác dụng quyết định; phân biệt với thứ yếu | nội dung chủ yếu của hợp đồng ~ nhiệm vụ chủ yếu ~ chủ yếu dựa vào sức mình là chính |
Lookup completed in 165,746 µs.