| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To vaccinate, to inoculate | chủng đậu | to inoculate against smallpox |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | giống [người] | chủng da vàng ~ nước Mĩ có nhiều chủng người |
| N | loại, chủng loại | hàng hoá đa chủng ~ có nhiều chủng vaccin |
| V | cấy vaccin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phòng, chẩn đoán hoặc nghiên cứu bệnh | các bác sĩ đang tiến hành chủng trực khuẩn lao cho chuột bạch |
| Compound words containing 'chủng' (30) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tuyệt chủng | 765 | to be extinct |
| chủng tộc | 732 | race, ethnicity |
| chủng viện | 397 | seminary |
| binh chủng | 212 | (armed) services, military |
| thuần chủng | 196 | purebred, thoroughbred, clean-bred |
| quân chủng | 181 | service |
| chủng sinh | 140 | seminarian |
| diệt chủng | 123 | extermination, genocide; to exterminate, wipe out |
| chủng loại | 117 | genera and species, sort, kind |
| tiêm chủng | 79 | vaccination, inoculation |
| nhân chủng học | 66 | anthropology, ethnology |
| tạp chủng | 14 | hybrid, mixed breed, cross breed, multiracial |
| đại chủng viện | 10 | major seminary, grand seminary |
| nhân chủng | 9 | humanity, human race, mankind |
| dị chủng | 6 | foreign race, alien race |
| đặc chủng | 4 | thuộc chủng loại đặc biệt để dùng vào một mục đích cụ thể nào đó |
| chủng ngừa | 3 | vaccine |
| mang chủng | 1 | corn and rive, constellation of pleiad |
| biến chủng | 0 | mutation |
| bạch chủng | 0 | white race, Caucasians |
| canh chủng | 0 | to cultivate, farm, plant |
| chủ nghĩa chủng tộc | 0 | thuyết cho rằng giữa các chủng tộc có sự hơn kém nhau tự nhiên về thể chất và trí tuệ, chủng tộc thượng đẳng có sứ mệnh thống trị chủng tộc hạ đẳng |
| chủng chẳng | 0 | unintelligible, confused, incoherent |
| chủng hệ | 0 | lineage, pedigree |
| chủng đậu | 0 | to vaceinate |
| Hiệp Chủng Quốc | 0 | United States |
| hoàng chủng | 0 | yellow race |
| hồng chủng | 0 | the red race |
| kỳ thị chủng tộc | 0 | racial discrimination |
| vị chủng | 0 | chỉ chú ý, tôn trọng dân tộc mình, coi thường, coi khinh các dân tộc khác |
Lookup completed in 164,475 µs.