bietviet

chủng

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To vaccinate, to inoculate chủng đậu | to inoculate against smallpox
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giống [người] chủng da vàng ~ nước Mĩ có nhiều chủng người
N loại, chủng loại hàng hoá đa chủng ~ có nhiều chủng vaccin
V cấy vaccin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phòng, chẩn đoán hoặc nghiên cứu bệnh các bác sĩ đang tiến hành chủng trực khuẩn lao cho chuột bạch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 530 occurrences · 31.67 per million #2,952 · Intermediate

Lookup completed in 164,475 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary