| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| unintelligible, confused, incoherent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [nói năng] không rành mạch và rời rạc một cách cố ý, để tỏ thái độ không thích thú, không mặn mà gì cho lắm | ăn nói chủng chẳng ~ trả lời chủng chẳng |
Lookup completed in 60,727 µs.