chứ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| and, but (not); (finally particle) of course, sure, certainly |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Certainly, would rather...than |
chết vì tai nạn, chứ không phải vì bệnh | to die in accident, certainly not of a disease |
|
Certainly, would rather...than |
tôi vẫn còn nhớ, chứ quên thế nào được | I still remember, certainly I can't forget |
|
Certainly, would rather...than |
anh ta chứ ai | It is him, certainly no one else |
|
Certainly, would rather...than |
nó đến hỏi anh việc ấy chứ gì? | he came to ask you about that matter, he certainly did! |
|
Certainly, would rather...than |
thà chết chứ không chịu làm nô lệ | would rather die than be slaves |
| noun |
(Particle used in question tags with emphatic affirmational implication) |
anh vẫn khỏe đấy chứ? | you are well, aren't you? |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| C |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái ý phủ định, ngược lại với điều vừa nói đến, và cũng để nhằm bổ sung, khẳng định thêm cho điều muốn nói |
nhớ chứ quên thế nào được ~ thà chết chứ không chịu khai |
| I |
từ biểu thị ý ít nhiều đã khẳng định về điều nêu ra để hỏi, tựa như chỉ là để xác định thêm |
anh chưa ngủ đấy chứ? ~ cậu biết anh ta chứ? ~ anh đồng ý chứ? |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm điều vừa khẳng định hoặc yêu cầu, cho là không có khả năng ngược lại |
nói khẽ chứ! ~ cũng vui đấy chứ! ~ nói vừa vừa chứ! |
Lookup completed in 1,077,033 µs.