| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| on the contrary, certainly | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| On the contrary, certainly | anh bảo quyển sách không hay à? Hay lắm chứ lị! | you say this book is not interesting? On the contrary, very interesting! | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| I | tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh thêm điều vừa khẳng định, cho là không thể có ý kiến nào khác | có thế chứ lị! ~ vui chứ lị! ~ hơn đứt đi chứ lị! |
Lookup completed in 67,220 µs.