bietviet

chứa

Vietnamese → English (VNEDICT)
to contain, hold, store, keep, lodge (persons)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To contain, to hold, to be full of hồ chứa nước | a lake containing water, a reservoir
verb To contain, to hold, to be full of sự việc chứa đấy ý nghĩa | a fact full of significance
verb To contain, to hold, to be full of sức chứa | containing power, capacity
verb To contain, to hold, to be full of To receive (của ăn cắp), to shelter (tù vượt ngục, cán bộ cách mạng..)
verb To keep chứa bạc | to keep a gambling-house
verb To keep chứa trọ | to keep a boarding-house
verb To keep chứa thổ đổ hồ | to keep a brothel and run a gambling-house
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V giữ, tích ở bên trong câu chuyện này chứa đầy mâu thuẫn
V cất giấu hoặc để cho ở trong nhà một cách bất hợp pháp chiếc xe tải này chứa hàng lậu ~ chứa gái mại dâm ~ "Trăng rằng trăng chẳng nguyệt hoa, Sao trăng chứa Cuội trong nhà hỡi trăng?" (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,585 occurrences · 273.94 per million #405 · Essential

Lookup completed in 192,365 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary