chứa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to contain, hold, store, keep, lodge (persons) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To contain, to hold, to be full of |
hồ chứa nước | a lake containing water, a reservoir |
| verb |
To contain, to hold, to be full of |
sự việc chứa đấy ý nghĩa | a fact full of significance |
| verb |
To contain, to hold, to be full of |
sức chứa | containing power, capacity |
| verb |
To contain, to hold, to be full of |
To receive (của ăn cắp), to shelter (tù vượt ngục, cán bộ cách mạng..) |
| verb |
To keep |
chứa bạc | to keep a gambling-house |
| verb |
To keep |
chứa trọ | to keep a boarding-house |
| verb |
To keep |
chứa thổ đổ hồ | to keep a brothel and run a gambling-house |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
giữ, tích ở bên trong |
câu chuyện này chứa đầy mâu thuẫn |
| V |
cất giấu hoặc để cho ở trong nhà một cách bất hợp pháp |
chiếc xe tải này chứa hàng lậu ~ chứa gái mại dâm ~ "Trăng rằng trăng chẳng nguyệt hoa, Sao trăng chứa Cuội trong nhà hỡi trăng?" (Cdao) |
Lookup completed in 192,365 µs.