bietviet

chức năng

Vietnamese → English (VNEDICT)
ability
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Function chức năng sinh lý | physiological function
noun Function chức năng giáo dục của văn nghệ | the educational function of letters and arts
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hoạt động, tác dụng bình thường hoặc đặc trưng của một cơ quan, một hệ cơ quan nào đó trong cơ thể tổn thương chức năng gan ~ chức năng của da là bảo vệ cơ thể
N vai trò hoặc đặc trưng của một người nào đó, một cái gì đó chức năng của máy ~ chức năng của người mẹ ~ cơ quan chức năng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,482 occurrences · 148.29 per million #810 · Core

Lookup completed in 171,368 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary