bietviet

chứng

Vietnamese → English (VNEDICT)
disease, ailment, symptom, sickness, illness; proof, evidence
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dấu hiệu lộ ra cho thấy cơ thể đang có bệnh chứng hoa mắt chóng mặt ~ chứng buồn nôn ở những bệnh nhân bị chấn thương sọ não
N bệnh [thường nói về những bệnh thông thường, có triệu chứng rõ rệt] chứng mất ngủ ở người già ~ mắc chứng đau lưng
N thói, tật [thường là xấu] chứng ba hoa ~ chứng nào tật ấy
V xác nhận rằng biết rõ điều đó là đúng sự thật xin trời phật chứng cho lòng thành ~ việc đó ai chứng cho mày?
N cái đưa ra để bảo đảm sự việc là có thật không có gì làm chứng ~ nói có sách, mách có chứng (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 852 occurrences · 50.91 per million #2,122 · Intermediate

Lookup completed in 156,016 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary