| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dấu hiệu lộ ra cho thấy cơ thể đang có bệnh |
chứng hoa mắt chóng mặt ~ chứng buồn nôn ở những bệnh nhân bị chấn thương sọ não |
| N |
bệnh [thường nói về những bệnh thông thường, có triệu chứng rõ rệt] |
chứng mất ngủ ở người già ~ mắc chứng đau lưng |
| N |
thói, tật [thường là xấu] |
chứng ba hoa ~ chứng nào tật ấy |
| V |
xác nhận rằng biết rõ điều đó là đúng sự thật |
xin trời phật chứng cho lòng thành ~ việc đó ai chứng cho mày? |
| N |
cái đưa ra để bảo đảm sự việc là có thật |
không có gì làm chứng ~ nói có sách, mách có chứng (tng) |
| Compound words containing 'chứng' (113) |
| word |
freq |
defn |
| chứng minh |
1,657 |
to prove, demonstrate |
| bằng chứng |
1,426 |
evidence, proof, exhibit, witness |
| chứng kiến |
999 |
to witness, testify, see |
| triệu chứng |
961 |
symptom, omen, sign |
| chứng nhận |
606 |
to certify, attest |
| chứng tỏ |
557 |
to prove, demonstrate |
| hội chứng |
493 |
syndrome |
| chứng khoán |
414 |
securities, bonds, stocks, shares, certificates |
| nhân chứng |
307 |
witness, proof, evidence |
| chứng chỉ |
296 |
certificate |
| chứng cứ |
249 |
proof, evidence |
| biến chứng |
184 |
(medical) complication |
| chứng thực |
179 |
to certify, prove |
| minh chứng |
149 |
clear proof, clear evidence, clear sign |
| kiểm chứng |
121 |
to verify, confirm; verification |
| chứng bệnh |
105 |
disease |
| làm chứng |
92 |
to testify, vouch |
| biện chứng |
53 |
Dialectic (-al) |
| di chứng |
42 |
sequela |
| giấy chứng nhận |
37 |
certificate |
| dẫn chứng |
36 |
to quote, cite; quotation, example |
| chứng tích |
34 |
evidence, proof |
| chứng cớ |
33 |
evidence, proof, witness |
| chứng từ |
30 |
document, proof, voucher, receipt |
| công chứng |
30 |
sự chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm xác nhận về mặt pháp lí các văn bản, hoặc bản sao từ bản gốc |
| công chứng viên |
28 |
notary public, notary |
| đối chứng |
28 |
control (in experiments) |
| chứng thư |
15 |
certificate, diploma |
| khảo chứng |
15 |
check evidence |
| chứng nhân |
14 |
witness |
| chứng minh thư |
10 |
identity card |
| bảo chứng |
8 |
bail, security |
| luận chứng |
7 |
data, facts (used to substantiate some theory), theoretical |
| chứng nghiệm |
4 |
verify, check, test |
| chứng giám |
3 |
to witness |
| tang chứng |
3 |
evidence, proof |
| trở chứng |
3 |
bỗng nhiên sinh ra tật xấu hoặc thay đổi trạng thái theo chiều hướng xấu |
| vật chứng |
3 |
material evidence |
| chứng giải |
2 |
prove, demonstrate |
| ngựa chứng |
2 |
savage horse |
| chứng quả |
1 |
[người tu theo đạo Phật] được thấy kết quả tu hành đã đắc đạo |
| chứng tá |
1 |
witness |
| chứng tật |
1 |
disease, ailment |
| giấy chứng chỉ |
1 |
certificate |
| phản chứng |
1 |
counter-evidence |
| xác chứng |
1 |
conclusive evidence |
| biện chứng pháp |
0 |
dialectic |
| bằng chứng cụ thể |
0 |
concrete proof, evidence |
| bằng chứng hùng hồn |
0 |
clear proof |
| bằng chứng quan trọng |
0 |
important evidence |
| bệnh chứng |
0 |
symptom |
| bịnh chứng |
0 |
|
| chưa có triệu chứng gì là |
0 |
there is no sign as yet that ~ |
| chưa thể kiểm chứng |
0 |
unconfirmed, unverified |
| chỉ số chứng khoán |
0 |
stock index |
| chủ nghĩa thực chứng |
0 |
khuynh hướng triết học cho rằng tri thức chân chính [thực chứng] là kết quả tổng hợp của các khoa học chuyên ngành, khoa học không cần gì đến triết học và nhiệm vụ của khoa học chỉ là miêu tả các hiện tượng |
| chứng bạch tạng |
0 |
albinism |
| chứng bệnh mãn tính |
0 |
chronic illness |
| chứng bịnh |
0 |
disease, illness, sickness |
| chứng dẫn |
0 |
to produce evidence (proof) |
| chứng giàn |
0 |
perjury, false testimony |
| chứng kiến sự việc |
0 |
to witness an event |
| chứng lý |
0 |
xem chứng lí |
| chứng minh tự động |
0 |
automatic proof |
| chứng minh định lý |
0 |
theorem proving |
| chứng nao |
0 |
when (in future or general) |
| chứng phiếu |
0 |
stock certificate, security |
| chứng thương |
0 |
[cơ quan chức năng] chứng nhận mức độ thương tích |
| chứng tỏ cho thế giới |
0 |
to prove to the world |
| chứng tỏ hiểu biết về Anh ngữ |
0 |
to demonstrate a knowledge of English |
| chứng tỏ hiệu quả |
0 |
to show results |
| cán bộ công chứng |
0 |
public official |
| có bằng chứng |
0 |
to have proof |
| có bằng chứng là |
0 |
there is proof that, there is evidence that |
| có bằng chứng rõ rệt |
0 |
to have clear proof |
| có thể kiểm chứng |
0 |
verifiable |
| có đủ bằng chứng |
0 |
to have sufficient proof, evidence |
| công chứng thư |
0 |
notarized deed |
| cầu chứng |
0 |
Registered |
| duy vật biên chứng |
0 |
dialectic materialism |
| dị chứng |
0 |
complication |
| dở chứng |
0 |
become moody, change one’s mind, temperamental |
| giá chứng khoán |
0 |
stock price |
| giấy chứng minh |
0 |
indentity card |
| giở chứng |
0 |
to change one’s behavior, conduct |
| hội chứng trước khi hành kinh |
0 |
premenstrual syndrome |
| không có một bằng chứng nào |
0 |
to have no proof, evidence |
| logic biện chứng |
0 |
học thuyết logic của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khoa học về các quy luật phát triển của thế giới khách quan và của nhận thức, và về các hình thức phản ánh sự phát triển đó vào trong tư duy |
| làm chứng cho |
0 |
to vouch for, testify on behalf of |
| làm chứng cho nhau |
0 |
to vouch for each other |
| làm chứng giàn |
0 |
to commit perjury, perjure oneself |
| làm nhân chứng |
0 |
to witness, be a witness |
| lịch sữ đã chứng minh rằng |
0 |
history has proved, demonstrated that |
| mua bán chứng khoán |
0 |
to buy and sell stocks |
| người chứng |
0 |
witness |
| người chứng kiến |
0 |
witness (person) |
| người mua bán chứng khoán |
0 |
stockbroker |
| người mắc chứng á khẩu |
0 |
aphasic |
| nhân chứng nòng cốt |
0 |
key witness |
| nhóm đối chứng |
0 |
control group |
| những người chứng kiến cho biết |
0 |
witnesses said or reported (that) |
| nêu bằng chứng |
0 |
to produce proof, evidence |
| nại chứng |
0 |
call upon (witness) |
| phát hiện tang chứng |
0 |
to discover proof, evidence |
| phép biện chứng |
0 |
lí luận và phương pháp nhận thức các hiện tượng của hiện thực trong sự phát triển và sự tự vận động của chúng; khoa học về những quy luật phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy; phân biệt với phép siêu hình |
| theo các nhân chứng |
0 |
according to witnesses |
| theo một nhân chứng |
0 |
according to a witness |
| thị trường chứng khoán |
0 |
stock market |
| thực chứng luận |
0 |
positivism |
| trái chứng |
0 |
have a strange illness |
| viện chứng |
0 |
to give reason (for), justify |
| úy chứng |
0 |
fear, phobia |
| đốc chứng |
0 |
grow restive |
Lookup completed in 156,016 µs.