| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to witness, testify, see | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trông thấy tận mắt [sự việc nào đó xảy ra] | chứng kiến vụ tai nạn giao thông |
| V | dự và công nhận bằng sự có mặt | chứng kiến buổi lễ kí kết |
Lookup completed in 170,934 µs.