chứng minh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to prove, demonstrate |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To prove, to demonstrate |
dùng lý luận chứng minh | to prove (some point) theoretically, to prove the theoretical soundness (of some point) |
| verb |
To prove, to demonstrate |
chứng minh một định lý | to demonstrate a theorem |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
xác định có căn cứ là đúng hay sai, có hay không |
thực tế đã chứng minh là nó đúng ~ chứng minh bằng lí luận |
| V |
dùng suy luận logic vạch rõ điều gì đó là đúng |
chứng minh một định lí |
| N |
chứng minh thư [nói tắt] |
kiểm tra chứng minh của từng người |
Lookup completed in 159,457 µs.