| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to certify, attest | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To certify | giấy chứng nhận học lực | a paper certifying (someone's) standard of knowledge, a proficiency certificate |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [cấp có thẩm quyền] xác nhận là có, là đúng sự thật | chính quyền xã chứng nhận hai người là vợ chồng ~ nhà trường chứng nhận tấm bằng này là thật |
Lookup completed in 173,537 µs.