| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Rough measure, rough extent, rough estimate |
thời tiết thay đổi không chừng | the weather changes without measure |
| noun |
Rough measure, rough extent, rough estimate |
nhà cao chừng ba thước | a house three meters high by rough measure, a house about three meters high |
| noun |
Roughly estimated stage |
đương chừng niên thiếu | in the flush of youth |
| noun |
Roughly estimated stage |
dừng lại giữa chừng | to stop half-way |
| noun |
Eventuality, case, contingency |
khó khăn tưởng chừng không thể vượt qua | it was thought (as a contingency) that the difficulties were insurmountable |
| noun |
Eventuality, case, contingency |
nói chừng chứ không biết chắc |
| Compound words containing 'chừng' (60) |
| word |
freq |
defn |
| tưởng chừng |
51 |
to imagine, picture, visualize |
| chừng nào |
45 |
when, what time |
| chừng mực |
35 |
moderate; moderation |
| ước chừng |
35 |
to estimate |
| khoảng chừng |
34 |
about, approximately |
| canh chừng |
29 |
observation, surveillance; to (keep) watch, observe |
| nửa chừng |
27 |
unfinished, incomplete |
| lưng chừng |
25 |
half-way, half-done |
| có chừng |
23 |
to be moderate, moderately |
| xem chừng |
23 |
chú ý đề phòng điều không hay có thể xảy ra |
| trông chừng |
14 |
để ý nhìn ngó đến để đề phòng, ngăn chặn điều không hay |
| dè chừng |
13 |
guard against-foresee the eventuality of |
| coi chừng |
12 |
to look out, watch, be cautious |
| cầm chừng |
8 |
indifferently, half-heartedly, perfunctorily |
| phỏng chừng |
8 |
About, approximately |
| biết chừng nào |
5 |
(dùng sau tính từ, trong câu cảm xúc) How very |
| chừng đó |
5 |
that time, then |
| đoán chừng |
5 |
to make a guess, surmise, infer |
| áng chừng |
4 |
about, approximately |
| chừng như |
3 |
supposedly |
| quá chừng |
3 |
excessively, in the extreme |
| biết chừng |
2 |
(biết chừng nào (dùng sau tt, thường trong câu cảm xúc)) How very |
| chừng độ |
2 |
about, around, approximately |
| không chừng |
2 |
perhaps, may be |
| nghe chừng |
2 |
it seems |
| nhắm chừng |
2 |
perhaps |
| dở chừng |
1 |
(khẩu ngữ) Half-way through |
| giữa chừng |
1 |
giữa lúc đang làm hoặc đang xảy ra việc gì, còn dở dang, chưa xong |
| liệu chừng |
1 |
think about, consider |
| ý chừng |
1 |
tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán về người nào đó, trên cơ sở căn cứ vào những điều đã nhận thấy, đã quan sát được |
| độ chừng |
1 |
approximately |
| biết đâu chừng |
0 |
|
| bắt bóng dè chừng |
0 |
at random, at a guess, by guesswork |
| cho đến chừng nào |
0 |
until (the time when) |
| cho đến chừng đó |
0 |
until that time, until then |
| chưa biết chừng |
0 |
như không biết chừng [nhưng thường chỉ nói về sự việc có thể sẽ xảy ra] |
| chưa chừng |
0 |
perhaps, maybe |
| chừng gần |
0 |
approximately, almost, about |
| chừng một giờ |
0 |
about one o’clock |
| chừng một giờ tôi mới đi |
0 |
I’m not going until about 1:00 |
| chừng non hai thước |
0 |
a little less than 2 meters, just shy of 2 meters |
| cơ chừng |
0 |
it seems that, apparently, seemingly |
| cơ chừng này |
0 |
tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán về điều không hay có nhiều khả năng xảy ra, khó tránh khỏi [với hàm ý lo lắng] |
| cỡ chừng |
0 |
about, approximately |
| dáng chừng |
0 |
it seems that, it appears that, it looks as if |
| dòm chừng |
0 |
to watch |
| dễ chừng |
0 |
possibly, probably, maybe |
| không biết chừng |
0 |
possibly, perhaps |
| khơi chừng |
0 |
quite far, quite remote, far away |
| làm nửa chừng bỏ dở |
0 |
to leave a job unfinished |
| làm việc cầm chừng |
0 |
to do a half-heated job |
| lối chừng |
0 |
about, approximately |
| lừng chừng |
0 |
do dự, không dứt khoát ngả về phía nào |
| nhắc chừng |
0 |
thỉnh thoảng lại nhắc cho khỏi quên |
| nhớ chừng |
0 |
remember vaguely, remember approximately |
| nửa chừng xuân |
0 |
khoảng giữa chừng tuổi trẻ |
| tới chừng nào |
0 |
until when, until what time |
| việc ấy nhắm chừng cũng xong |
0 |
that business will perhaps be settled |
| vô chừng |
0 |
không có mức độ, giới hạn |
| đồ chừng |
0 |
Guess, estimate |
Lookup completed in 168,496 µs.