bietviet

chừng

Vietnamese → English (VNEDICT)
about, approximately; rough measure, rough extent, rough estimate
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Rough measure, rough extent, rough estimate thời tiết thay đổi không chừng | the weather changes without measure
noun Rough measure, rough extent, rough estimate nhà cao chừng ba thước | a house three meters high by rough measure, a house about three meters high
noun Roughly estimated stage đương chừng niên thiếu | in the flush of youth
noun Roughly estimated stage dừng lại giữa chừng | to stop half-way
noun Eventuality, case, contingency khó khăn tưởng chừng không thể vượt qua | it was thought (as a contingency) that the difficulties were insurmountable
noun Eventuality, case, contingency nói chừng chứ không biết chắc
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mức, hạn được xác định tương đối, đại khái chi tiêu có chừng ~ chừng hai giờ sáng ~ người cao chừng mét bảy
N quãng đường hoặc khoảng thời gian được xác định đại khái im lặng chừng một phút ~ đứa bé chừng 5, 6 tuổi
R [tình hình sự việc nào đó] có vẻ như sắp xảy ra "Cụ hâm rượu nữa đi thôi, Be này chừng sắp cạn rồi còn đâu!" (Trần Huyền Trân; 2)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 373 occurrences · 22.29 per million #3,723 · Intermediate

Lookup completed in 168,496 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary