bietviet

chữ

Vietnamese → English (VNEDICT)
word
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Writing, script chữ quốc ngữ | Vietnamese national script
noun Writing, script chữ viết khó xem | a handwriting hard to read
noun Letter, type chữ hoa | capital letters
noun Letter, type máy đánh chữ | a typewriter
noun Letter, type xếp chữ | to set types
noun Syllable, foot câu thơ bảy chữ | a seven-syllable (seven-foot) verse
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói chữ quốc ngữ ~ chữ Latin ~ học chữ Hán ~ viết 5 chữ T ~ viết chữ thường
N lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người chữ viết rất đẹp ~ chữ như gà bới (chữ rất xấu) ~ câu đối viết bằng chữ thảo
N tên gọi thông thường của tiếng hoặc từ trong tiếng Việt lá cờ thêu sáu chữ vàng ~ một chữ bẻ đôi cũng không biết (rất dốt, không biết chữ nào)
N tên gọi thông thường của từ ngữ gốc Hán tật sính dùng chữ ~ dốt mà hay nói chữ
N kiến thức văn hoá, chữ nghĩa học được [nói khái quát] chữ thầy trả thầy ~ "Muốn sang thì bắc cầu kiều, Muốn con hay chữ phải yêu lấy thầy." (Cdao)
N từ dùng để chỉ nội dung một khái niệm trừu tượng [như đạo đức, tinh thần, tâm lí, v.v.] đã được xác định ở đời mấy ai học được chữ ngờ ~ giữ tròn chữ hiếu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,311 occurrences · 197.83 per million #593 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chữa (bệnh) to cure probably borrowed 助 zo6 (Cantonese) | *ʒ̣(h)ah (助, zhù)(Old Chinese)
chữ the word probably borrowed 字 zi6 (Cantonese) | *Zj@h (字, zì)(Old Chinese)

Lookup completed in 156,225 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary