| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói |
chữ quốc ngữ ~ chữ Latin ~ học chữ Hán ~ viết 5 chữ T ~ viết chữ thường |
| N |
lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người |
chữ viết rất đẹp ~ chữ như gà bới (chữ rất xấu) ~ câu đối viết bằng chữ thảo |
| N |
tên gọi thông thường của tiếng hoặc từ trong tiếng Việt |
lá cờ thêu sáu chữ vàng ~ một chữ bẻ đôi cũng không biết (rất dốt, không biết chữ nào) |
| N |
tên gọi thông thường của từ ngữ gốc Hán |
tật sính dùng chữ ~ dốt mà hay nói chữ |
| N |
kiến thức văn hoá, chữ nghĩa học được [nói khái quát] |
chữ thầy trả thầy ~ "Muốn sang thì bắc cầu kiều, Muốn con hay chữ phải yêu lấy thầy." (Cdao) |
| N |
từ dùng để chỉ nội dung một khái niệm trừu tượng [như đạo đức, tinh thần, tâm lí, v.v.] đã được xác định |
ở đời mấy ai học được chữ ngờ ~ giữ tròn chữ hiếu |
| Compound words containing 'chữ' (111) |
| word |
freq |
defn |
| chữ cái |
567 |
letter (of an alphabet) |
| chữ hán |
349 |
Chinese characters |
| chữ viết |
308 |
writing system, written language |
| chữ số |
265 |
Cipher, numeral, figure |
| chữ nhật |
252 |
|
| chữ thập |
194 |
cross |
| chữ ký |
192 |
signature |
| chơi chữ |
67 |
to play on words, make a pun |
| chữ nôm |
64 |
demotic script (ancient Vietnamese script) |
| mù chữ |
55 |
illiterate |
| tên chữ |
49 |
pseudonym, pen-name, nom de plume |
| chữ Nho |
29 |
Chinese characters |
| chữ nghĩa |
24 |
Word and its meaning |
| hàng chữ |
23 |
line of letters, text |
| chữ in |
21 |
print character, printed word |
| chữ quốc ngữ |
21 |
Vietnamese script, Vietnamese roman alphabet |
| hay chữ |
19 |
(từ cũ; nghĩa cũ) Learned, schlarly, well-read |
| chữ hoa |
18 |
upper-case letter, capital letter, capital |
| bộ chữ |
17 |
font, type |
| nét chữ |
16 |
handwriting, stroke (in a Chinese character) |
| hình chữ nhật |
14 |
rectangle |
| sắp chữ |
12 |
to typeset |
| ô chữ |
10 |
crossword puzzle |
| mặt chữ |
9 |
handwriting |
| chữ trung |
7 |
loyalty |
| chữ Phạn |
6 |
Sanskrit, Pali |
| chữ thảo |
6 |
grass style, cursive writing (Chinese) |
| chữ triện |
6 |
seal characters |
| chữ bát |
5 |
chữ ''八'' trong tiếng Hán; dùng để tả kiểu đi hai bàn chân xoạc ra hai bên |
| ghép chữ |
5 |
to join words, coin a (compound) word |
| chữ chi |
4 |
Zigzag |
| chữ hiếu |
4 |
filial piety |
| đố chữ |
4 |
word-puzzle |
| chữ môn |
3 |
chữ '門' trong tiếng Hán; dùng để tả kiểu nhà cửa xây cất theo lối cổ, gồm một ngôi ở giữa và hai ngôi ở hai bên |
| chữ đệm |
3 |
middle name |
| xếp chữ |
3 |
to typeset; typesetting |
| chữ điền |
2 |
chữ ''田'' trong tiếng Hán, dùng để tả hình dáng vuông vức [thường của khuôn mặt] |
| nói chữ |
2 |
use highbrow terms (when speaking) |
| phông chữ |
2 |
fount, font |
| chữ trinh |
1 |
virginity, conjugal fidelity |
| chữ vạn |
1 |
swastika |
| dòng chữ |
1 |
line |
| máy chữ |
1 |
typewriter |
| bay hình chữ chi |
0 |
traverse flying |
| biến chữ |
0 |
to encrypt, encode |
| biết chữ |
0 |
literate, able to read |
| bàn phím chữ số |
0 |
alphanumeric keyboard |
| bát chữ |
0 |
cột chữ được sắp xếp trong một trang để đưa in |
| bảng chữ cái |
0 |
tập hợp tất cả các chữ cái có trong một ngôn ngữ, được sắp xếp theo một trật tự nhất định |
| bắt chân chữ ngũ |
0 |
to sit cross-legged |
| bề mặt hình chữ nhựt |
0 |
a rectangle’s surface |
| bộ bánh khía chữ |
0 |
herringbone gear |
| bộ dạng chữ |
0 |
font set |
| bừa chữ nhi |
0 |
one tooth-row harrow |
| chuyển chữ |
0 |
|
| chân chữ bát |
0 |
bow-legged, splayed feet |
| chế ra chữ |
0 |
to coin a word |
| chữ con |
0 |
small letter |
| chữ ghép |
0 |
compound word |
| chữ giản thể |
0 |
simplified word, (Chinese) character |
| chữ gothic |
0 |
kiểu viết các chữ cái Latin, thẳng đứng, có góc nhọn và nhiều móc, dùng ở Italia thế kỉ X, sau đó phổ biến ở Đức |
| chữ gotic |
0 |
xem chữ gothic |
| chữ Hán Việt |
0 |
Sino-Vietnamese words |
| chữ khó |
0 |
difficult word |
| chữ kí |
0 |
chữ viết nhanh dưới một dạng đặc biệt [không giống chữ thông thường], dùng làm kí hiệu cho tên của mình và thường không thay đổi, mỗi người tự viết lấy để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận trách nhiệm của mình về một văn bản |
| chữ ngũ |
0 |
chân vắt chữ ngũ crossed legs |
| chữ ngả |
0 |
italics |
| chữ nhân |
0 |
chữ '人' trong tiếng Hán; dùng để tả cái có đường nét, hình dáng giống như chữ ấy |
| chữ này có nghĩa là gì? |
0 |
what does this word mean? |
| chữ nổi |
0 |
hệ thống chữ viết đặc biệt, dành riêng cho người mù, gồm những chấm nổi trên mặt giấy, có thể sờ để nhận biết được |
| chữ số A Rập |
0 |
tên gọi chung các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 |
| chữ số a rập |
0 |
tên gọi chung các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 |
| chữ số La Mã |
0 |
tên gọi chung các chữ số I ''1'', V ''5'', X ''10'', L ''50'', C ''100'', D ''500'', M ''1.000'' |
| chữ số la mã |
0 |
tên gọi chung các chữ số I ''1'', V ''5'', X ''10'', L ''50'', C ''100'', D ''500'', M ''1.000'' |
| chữ thông dụng |
0 |
common word, word in common use |
| chữ thập ngoặc |
0 |
swastika |
| Chữ Thập Đỏ |
0 |
the Red Cross |
| chữ tắt |
0 |
abbreviation |
| chữ viết ghi ý |
0 |
ideograph, ideogram |
| chữ viết tắt |
0 |
abbreviation |
| cách dùng chữ |
0 |
way of speaking, way of using words |
| cái chữ |
0 |
word |
| cắt nghĩa từng chữ một |
0 |
to explain each word |
| dạng chữ |
0 |
font; shape, form of a character |
| giả mạo chữ ký |
0 |
to forge a signature |
| hay chữ lỏng |
0 |
sciolistic |
| hình hộp chữ nhật |
0 |
rectangular parallelepiped |
| hệ chữ Hán |
0 |
Chinese writing system |
| học chữ Hán không ngoài mục đích thi cử |
0 |
to study Chinese characters only for exams |
| Hội chữ thập đỏ |
0 |
tổ chức quốc tế có chức năng và nhiệm vụ cứu giúp nạn nhân chiến tranh và các nạn nhân phải chịu ảnh hưởng của thiên tai |
| hội chữ thập đỏ |
0 |
tổ chức quốc tế có chức năng và nhiệm vụ cứu giúp nạn nhân chiến tranh và các nạn nhân phải chịu ảnh hưởng của thiên tai |
| khoá chữ |
0 |
|
| khóa chữ |
0 |
combination-lock |
| lối chữ viết |
0 |
writing system |
| lối chữ viết thuần Nhật Bản |
0 |
a purely Japanese writing system |
| mặt chữ điền |
0 |
a square face |
| mặt vuông chữ điền |
0 |
square face |
| một kho vàng không bằng một nang chữ |
0 |
knowledge is power |
| phong trào xóa nạm mù chữ |
0 |
anti-illiteracy campaign |
| phạn chữ |
0 |
Sanskrit (as the language of Buddhism) |
| thợ sắp chữ |
0 |
typesetter |
| tinh thông chữ Nho |
0 |
to be well-versed in Chinese characters |
| viết bằng chữ Nôm |
0 |
to write in Nom characters |
| việc học chữ Hán |
0 |
the study of Chinese characters |
| việc hỗ trợ chữ Việt |
0 |
Vietnamese language support |
| việc xếp chữ |
0 |
typesetting |
| văn hay chữ tốt |
0 |
to be good in literature and have fine |
| văn hóa chữ Hán |
0 |
the Chinese character culture (countries which use(d) Chinese characters) |
| đặt chế ra chữ |
0 |
to coin a word |
| đặt chữ |
0 |
to coin a word |
| đọc giữa hai dòng chữ |
0 |
to read between the lines |
Lookup completed in 156,225 µs.