bietviet

cha

Vietnamese → English (VNEDICT)
father (also as a title for a priest), mister
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Father, dad Đức Cha | Right Reverend Father
noun Damn, curse Cha đời cái áo rách này Mất chúng mất bạn vì mày áo ơi | Damn this ragged jacket which has cost me friends and acquaintances
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người đàn ông có con, trong quan hệ với con [có thể dùng để xưng gọi] cha và con ~ công cha nghĩa mẹ
N từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo nghe cha giảng đạo
N từ dùng trong một số tiếng chửi rủa, chửi mắng "Chém cha cái kiếp lấy chồng chung, Kẻ đắp chăn bông, kẻ lạnh lùng." (Hồ Xuân Hương; 25)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,120 occurrences · 246.16 per million #455 · Essential

Lookup completed in 206,231 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary