| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| father (also as a title for a priest), mister | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Father, dad | Đức Cha | Right Reverend Father |
| noun | Damn, curse | Cha đời cái áo rách này Mất chúng mất bạn vì mày áo ơi | Damn this ragged jacket which has cost me friends and acquaintances |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người đàn ông có con, trong quan hệ với con [có thể dùng để xưng gọi] | cha và con ~ công cha nghĩa mẹ |
| N | từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo | nghe cha giảng đạo |
| N | từ dùng trong một số tiếng chửi rủa, chửi mắng | "Chém cha cái kiếp lấy chồng chung, Kẻ đắp chăn bông, kẻ lạnh lùng." (Hồ Xuân Hương; 25) |
| Compound words containing 'cha' (55) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cha mẹ | 1,514 | parents, father and mother |
| cha ông | 546 | như ông cha |
| người cha | 523 | priest |
| cha con | 203 | father and child |
| cha anh | 171 | father and elder brothers |
| cha đẻ | 146 | father, one’s own father |
| cha xứ | 42 | vicar |
| cha nuôi | 30 | adoptive father, foster-father |
| cha đỡ đầu | 29 | the godfather |
| cha vợ | 24 | father in law |
| cha sở | 18 | vicar |
| cha già | 10 | (one’s own) father |
| ông cha | 10 | ancestors, forefathers, forbears |
| chết cha | 6 | như bỏ mẹ |
| cha cố | 5 | clergymen, clergy |
| cha cả | 3 | bishop |
| đức cha | 3 | monsignor |
| Cha bề trên | 1 | Father superior |
| mả cha | 1 | damn it! |
| bỏ cha | 0 | a hell of a, terribly, awfully [=bỏ bố] |
| bồ côi cha | 0 | fatherless |
| cha chú | 0 | elder, person belonging to one’s parents’ generation |
| cha chả | 0 | oho! aha! |
| cha chủ sự | 0 | linh mục phụ trách việc tổ chức trong nhà chung |
| cha căng chú kiết | 0 | what’s-his-name |
| cha ghẻ | 0 | stepfather |
| cha mạ | 0 | parents, mother and father |
| cha mẹ khuyên răn con | 0 | the parents admonish their children |
| cha nào con ấy | 0 | like father like son |
| cha nội | 0 | từ dùng trong đối thoại để gọi đùa người đàn ông còn trẻ [tỏ ý thân mật] |
| cha truyền con nối | 0 | from generation to generation, hereditary |
| cha đời | 0 | tiếng vừa dùng để chửi vừa dùng để than |
| chu cha | 0 | tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên, thán phục, vui mừng hoặc tức giận, v.v. |
| chui cha | 0 | xem chu cha |
| chém cha | 0 | tiếng nguyền rủa |
| chí cha chí chát | 0 | |
| chấp cha chấp chới | 0 | |
| chất cha chất chưởng | 0 | |
| con ông cháu cha | 0 | descendant of an influential |
| giống tính cha | 0 | to be like one’s father, have one’s father’s spirit |
| học tập cha anh | 0 | to follow in the steps of one’s elders |
| lau cha lau chau | 0 | như lau chau [nhưng ý mức độ nhiều] |
| lỏng cha lỏng chỏng | 0 | như lỏng chỏng [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lổng cha lổng chổng | 0 | như lổng chổng [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lởm cha lởm chởm | 0 | rất lởm chởm, gây cảm giác hơi ghê sợ |
| mồ cha | 0 | từ dùng để chửi |
| mồ côi cha | 0 | fatherless |
| nhơ danh cha mẹ | 0 | to smear one’s parents’ name |
| nhủng nhẳng cưỡng lời cha mẹ | 0 | to refuse to listen to and act against one’s parents advice |
| quê cha đất tổ | 0 | the land of one’s ancestors, fatherland |
| thiên chúa cha | 0 | God, our Father |
| thằng cha | 0 | chap, fellow, bloke |
| thằng cha bẻm mép | 0 | a glib tongued fellow |
| tiên sư cha | 0 | như tiên sư [ng2; nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| Đức Thánh Cha | 0 | Holy Father, the Pope |
Lookup completed in 206,231 µs.