cha chú
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| elder, person belonging to one’s parents’ generation |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Elder, person belonging to one's parents' generation |
ông ấy là bậc cha chú của tôi | he ranks with people of my parents' generation |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người đàn ông có tuổi thuộc thế hệ trước [thế hệ cha, chú], trong quan hệ với lớp người thuộc thế hệ con cháu của mình hoặc coi như con cháu của mình [nói khái quát] |
bậc cha chú |
Lookup completed in 64,884 µs.