bietviet

chai

Vietnamese → English (VNEDICT)
bottle, bottleful
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Bottle chai ba a 1/3 liter bottle chai bảy | a 7/10 liter bottle
noun Callosity, callus, corn (ở chân tay) bàn tay nổi chai | a hand full of callosities, a callous hand
adj Callous cuốc nhiều quá chai tay | his hands have become callous from too much hoeing
adj Callous bị mắng nhiều đã chai mặt, không biết xấu hổ là gì nữa | made callous by much abusing, he is now lost to the sense of shame
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ đựng bằng thuỷ tinh hoặc nhựa cổ nhỏ và dài, thường dùng để đựng chất lỏng chai nửa lít ~ chai nước mắm
N chỗ da dày và cứng lại, do bị cọ xát nhiều hai bàn tay nổi chai vì làm lụng vất vả
A [da] đã trở thành dày và cứng vì bị cọ xát nhiều làm nhiều chai cả tay
A [đất] đã trở thành cứng, không tơi xốp, khó cày bừa đất chai như đá ~ bón phân hữu cơ cho đất ruộng khỏi chai
A đã trở thành trơ, lì, vì đã quá quen chai mặt, không còn biết xấu hổ nữa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 308 occurrences · 18.4 per million #4,227 · Intermediate

Lookup completed in 165,083 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary