chai
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| bottle, bottleful |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Bottle chai ba a 1/3 liter bottle |
chai bảy | a 7/10 liter bottle |
| noun |
Callosity, callus, corn (ở chân tay) |
bàn tay nổi chai | a hand full of callosities, a callous hand |
| adj |
Callous |
cuốc nhiều quá chai tay | his hands have become callous from too much hoeing |
| adj |
Callous |
bị mắng nhiều đã chai mặt, không biết xấu hổ là gì nữa | made callous by much abusing, he is now lost to the sense of shame |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ đựng bằng thuỷ tinh hoặc nhựa cổ nhỏ và dài, thường dùng để đựng chất lỏng |
chai nửa lít ~ chai nước mắm |
| N |
chỗ da dày và cứng lại, do bị cọ xát nhiều |
hai bàn tay nổi chai vì làm lụng vất vả |
| A |
[da] đã trở thành dày và cứng vì bị cọ xát nhiều |
làm nhiều chai cả tay |
| A |
[đất] đã trở thành cứng, không tơi xốp, khó cày bừa |
đất chai như đá ~ bón phân hữu cơ cho đất ruộng khỏi chai |
| A |
đã trở thành trơ, lì, vì đã quá quen |
chai mặt, không còn biết xấu hổ nữa |
Lookup completed in 165,083 µs.